Chữ đơn
伎
Nghĩa tiếng Việtnghệ thuật; tài năng; kỹ năng
- 1 chữ
- 6 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 nghệ thuật
- 2 tài năng
- 3 kỹ năng
- 4 (thời cổ đại) nữ nghệ sĩ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.