Chữ đơn
伽
Nghĩa tiếng Việttruyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"; cũng đọc là [ga1]; cũng đọc là [qie2]
- 1 chữ
- 7 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 truyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"
- 2 cũng đọc là [ga1]
- 3 cũng đọc là [qie2]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 伽马[伽馬]gamma (chữ cái Hy Lạp Γγ) (từ mượn)
- 伽师[伽師]Huyện Peyzivat (Peyziwat county) thuộc châu Khách Thập 喀什地区 (Kāshídìqū), Tân Cương, phía tây
- 伽倻Gaya, một liên minh các quốc gia ở lưu vực sông Nakdong, miền nam Hàn Quốc (42-532 SCN)
- 伽蓝[伽藍]chùa Phật giáo (từ mượn từ tiếng Phạn "samgharama")
- 僧伽(Phật giáo) tăng đoàn; cộng đồng tu sĩ; nhà sư
- 瑜伽yoga (từ mượn)
- 奥米伽[奧米伽]omega (chữ cái Hy Lạp Ωω)
- 薄伽丘Giovanni Boccaccio (1313-1375), nhà văn, nhà thơ, và nhà nhân văn Ý, tác giả của Mười ngày 十日谈 (ShírìTán)
- 伽利略Galileo Galilei (1564-1642), nhà khoa học người Ý
- 伽罗华[伽羅華]Évariste Galois (1811-1832), nhà toán học người Pháp
- 伽罗瓦[伽羅瓦]Évariste Galois (1811-1832), nhà toán học người Pháp
- 伽师县[伽師縣]Huyện Peyzivat (Peyziwat county) thuộc châu Khách Thập 喀什地区 (Kāshídìqū), Tân Cương, phía tây