Chữ đơn
佬
Nghĩa tiếng Việtnam; đàn ông (tiếng Quảng Đông)
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 nam
- 2 đàn ông (tiếng Quảng Đông)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 北佬người miền Bắc, người từ miền Bắc Trung Quốc (tiếng Quảng Đông)
- 赤佬(phương ngữ) kẻ vô lại; lưu manh
- 大佬nhân vật lớn (dẫn đầu một lĩnh vực hoặc nhóm); bố già
- 福佬người Phúc Lão, người Hoklo
- 鬼佬người nước ngoài (Quảng Đông); người phương Tây
- 基佬(từ lóng) chàng trai đồng tính
- 姬佬(tiếng lóng) đồng tính nữ
- 阔佬[闊佬]người giàu; cự phú
- 仫佬dân tộc Mulao của Quảng Tây
- 姆佬nhóm dân tộc Mulao ở Quảng Tây
- 北方佬người miền bắc; người từ miền bắc
- 仡佬族dân tộc Gelao hoặc Klau ở Quý Châu