Chữ đơnChữ đa âm
侗
Nghĩa tiếng Việtdân tộc Đồng (còn gọi là người Kam)
- 1 chữ
- 8 nét
Nghĩa
- 1 dân tộc Đồng (còn gọi là người Kam)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 侗剧[侗劇]hát kịch Đồng
- 侗人người dân tộc thiểu số Đồng
- 侗族người dân tộc Đồng, chủ yếu sống ở miền nam Trung Quốc và bắc Lào, Việt Nam
- 倥侗ngu dốt; không sáng suốt
- 三江侗族自治县[三江侗族自治縣]huyện tự trị dân tộc Đồng Tam Giang ở Liễu Châu 柳州 (Liǔzhōu), Quảng Tây
- 通道侗族自治县[通道侗族自治縣]Huyện tự trị dân tộc Đồng Thông Đạo ở Hoài Hóa 怀化 (Huáihuà), Hồ Nam
- 新晃侗族自治县[新晃侗族自治縣]huyện tự trị dân tộc Đồng Tân Hoảng ở Hoài Hóa 怀化 (Huáihuà), Hồ Nam
- 玉屏侗族自治县[玉屏侗族自治縣]Huyện Tự trị dân tộc Đồng Dụ Bình ở Đồng Nhân 铜仁市 (TóngrénShì), Quý Châu
- 芷江侗族自治县[芷江侗族自治縣]huyện tự trị dân tộc Đồng Chỉ Giang ở Hoài Hóa 怀化 (Huáihuà), Hồ Nam
- 靖州苗族侗族自治县[靖州苗族侗族自治縣]huyện tự trị Miêu và Đồng Tĩnh Châu ở Hoài Hóa 怀化 (Huáihuà), Hồ Nam
- 黔东南苗族侗族自治州[黔東南苗族侗族自治州]Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan ở Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý 凱里市|凯里市