俑Chữ đơn俑yǒngNghĩa tiếng Việttượng gỗ chôn theo người chết1 chữ9 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 tượng gỗ chôn theo người chếtTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.陶俑táoyǒngtượng gốm chôn theo người chết俑坑yǒngkēnghố có tượng tuẫn táng; hố chứa chiến binh đất nung兵马俑bīngmǎ2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)yǒng[兵馬俑]tượng binh mã chôn theo người chết; Đội quân đất nung (di tích lịch sử)始作俑者shǐzuòyǒng2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)zhěnghĩa đen: người đầu tiên làm tượng chôn theo (thành ngữ); nghĩa bóng: người khởi xướng một tập tục xấuTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →