Houzii
← Từ điển
Từ ghép

假道伐虢

jiǎdàofá Guó
Nghĩa tiếng Việtmượn đường để chinh phạt nước Quắc; mượn tài nguyên của đồng minh để tấn công kẻ thù chung (thành ngữ)
  • 4 chữ
  • 44 nét
  • 2 nghĩa