Chữ HánChữ đa âm
假
Nghĩa giả; sai; nhân tạo; biến thể của 假 (jiǎ); mượn; dùng trong 假掰 (gēibāi); kỳ nghỉ
Bộ thủ亻
Âm Hán Việt giả
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 19 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: giảgiả; sai; nhân tạo
- Chưa có âm thanhbiến thể của 假 (jiǎ); mượn
- dùng trong 假掰 (gēibāi)
- kỳ nghỉ
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 亻 + 叚
Từ có chữ này
- 休假Âm Hán Việt: hưu giảđi nghỉ; có kỳ nghỉ; xin nghỉHSK 3
- 假期Âm Hán Việt: giả kìkỳ nghỉHSK 3
- 放假Âm Hán Việt: phóng giảnghỉ lễ hoặc kỳ nghỉHSK 3
- 请假Âm Hán Việt: thỉnh giảxin nghỉ phépHSK 3
- 假日Âm Hán Việt: giả nhậtkỳ nghỉ; ngày nghỉHSK 4
- 寒假Âm Hán Việt: hàn giảkỳ nghỉ đôngHSK 4
- 度假Âm Hán Việt: độ giảđi nghỉ mát; dành kỳ nghỉHSK 4
- 暑假Âm Hán Việt: thử giảkỳ nghỉ hèHSK 4
- 节假日Âm Hán Việt: tiết giả nhậtngày nghỉ công cộngHSK 4
- 假如Âm Hán Việt: giả nhưnếuHSK 5
- 假设Âm Hán Việt: giả thếtgiả sử; phỏng đoán; giả địnhHSK 6
- 假使Âm Hán Việt: giả sứnếu; trong trường hợp; giả sửHSK 7–9
Xem thêm 7 từ
- 假冒Âm Hán Việt: giả mạomạo danh; giả làm (người khác); làm giảHSK 7–9
- 假定Âm Hán Việt: giả địnhgiả định; cho rằng; giả sửHSK 7–9
- 假装Âm Hán Việt: giả tranggiả vờ; giả đòHSK 7–9
- 虚假Âm Hán Việt: hư giảgiả dối; giả tạo; giả vờHSK 7–9
- 造假Âm Hán Việt: tạo giảlàm giả; giả mạo hàng thậtHSK 7–9
- 不假思索Âm Hán Việt: bất giả tư sách(thành ngữ) hành động không cần suy nghĩ; phản ứng ngay lập tức; phản ứng bộc phátHSK 7–9
- 弄虚作假Âm Hán Việt: lộng hư tác giảlừa dối (thành ngữ); bằng thủ đoạnHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 好!你先扫地,我来擦桌子,干完活儿一定能找到!对了,下个周末学校就放假了,这个假期你打算干什么?Được! Bạn quét nhà trước đi, mình lau bàn, làm xong việc nhất định sẽ tìm thấy! À phải rồi, cuối tuần sau trường mình nghỉ lễ rồi, kỳ nghỉ này bạn định làm gì?
- 我前年去过上海,后来一直没空出去。这次我哥哥向公司请假、休假一周,准备后年再出国,所以这个假期我们最好先预订车票,最后两天再回来复习。啊,你看,你的书没被别人拿走,就在沙发下面呢!Năm kia mình từng đi Thượng Hải, sau đó mãi không có thời gian đi chơi. Lần này anh trai mình xin nghỉ phép ở công ty một tuần, dự định hai năm nữa mới ra nước ngoài, nên kỳ nghỉ này tốt nhất chúng mình đặt vé tàu trước, hai ngày cuối cùng rồi quay về ôn bài. A, bạn nhìn kìa, sách của bạn không bị ai lấy đi đâu, nằm ngay dưới ghế sô-pha đây này!Từ trong câu:我 (wǒ)前年 (qiánnián)去 (qù)过 (guò)上海 (Shànghǎi)后来 (hòulái)一直 (yīzhí)没 (méi)空 (kōng)出去 (chūqù)这 (zhè)次 (cì)我 (wǒ)哥哥 (gēge)向 (xiàng)公司 (gōngsī)请假 (qǐngjià)休假 (xiūjià)一周 (yīzhōu)准备 (zhǔnbèi)后年 (hòunián)再 (zài)出国 (chūguó)所以 (suǒyǐ)这个 (zhège)假期 (jiàqī)我们 (wǒmen)最好 (zuìhǎo)先 (xiān)预订 (yùdìng)车票 (chēpiào)最后 (zuìhòu)两 (liǎng)天 (tiān)再 (zài)回来 (huílai)复习 (fùxí)啊 (a)你 (nǐ)看 (kàn)你 (nǐ)的 (de)书 (shū)没 (méi)被 (bèi)别人 (biéren)拿走 (názǒu)就 (jiù)在 (zài)沙发 (shāfā)下面 (xiàmiàn)呢 (ne)
- 放学以后,小侯和阿明决定先把屋子打扫干净。他们先扫地,把需要用的课本和旧报纸分开放好,然后搬开沙发,最后终于找到了那本书。后天就要放假了,他们打算趁这个假期好好休息一下。Sau khi tan học, Tiểu Hầu và Minh quyết định dọn dẹp căn phòng cho sạch sẽ trước. Họ quét nhà trước, xếp riêng sách giáo khoa cần dùng và báo cũ ra, sau đó dịch ghế sô-pha ra, cuối cùng đã tìm thấy cuốn sách đó. Ngày kia là được nghỉ lễ rồi, họ dự định nhân kỳ nghỉ này nghỉ ngơi thật tốt.Từ trong câu:放学 (fàngxué)以后 (yǐhòu)小 (xiǎo)侯 (hóu)和 (hé)阿明 (Āmíng)决定 (juédìng)先 (xiān)把 (bǎ)屋子 (wūzi)打扫 (dǎsǎo)干净 (gānjìng)他们 (tāmen)先 (xiān)扫地 (sǎodì)把 (bǎ)需要 (xūyào)用 (yòng)的 (de)课本 (kèběn)和 (hé)旧 (jiù)报纸 (bàozhǐ)分开 (fēnkāi)放 (fàng)好 (hǎo)然后 (ránhòu)搬 (bān)开 (kāi)沙发 (shāfā)最后 (zuìhòu)终于 (zhōngyú)找到 (zhǎodào)了 (le)那 (nà)本 (běn)书 (shū)后天 (hòutiān)就要 (jiùyào)放假 (fàngjià)了 (le)他们 (tāmen)打算 (dǎsuàn)趁 (chèn)这个 (zhège)假期 (jiàqī)好好 (hǎohǎo)休息 (xiūxi)一下 (yīxià)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.