Chữ đơn
傍
Nghĩa tiếng Việtgần; cặp kè; phụ thuộc vào
- 1 chữ
- 12 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 gần
- 2 cặp kè
- 3 phụ thuộc vào
- 4 (tiếng lóng) có quan hệ thân mật với ai đó
- 5 âm Đài Loan [pang2], [bang1], [bang4]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 傍晚[bàng vãn]Cấp: HSK 5vào buổi tối; khi đêm xuống; hướng tới chiều tối
- 傍边[傍邊]gần; bên cạnh
- 傍黑chạng vạng
- 傍近gần với
- 傍亮bình minh; tảng sáng
- 傍午gần trưa; ngay trước giữa ngày
- 偎傍rúc vào
- 依傍dựa vào; phụ thuộc; bắt chước (một hình mẫu)
- 傍大款sống dựa vào người đàn ông giàu có
- 傍家儿[傍家兒]người tình; đối tác
- 傍户而立[傍戶而立]đứng gần cửa
- 傍柳随花[傍柳隨花]gái mại dâm