Cấp: HSK 7–9Từ ghép
关节
Phồn thể: [關節]Nghĩa tiếng Việtkhớp (sinh lý); điểm mấu chốt; giai đoạn quan trọng
Âm Hán Việtquan tiết
- 2 chữ
- 11 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 khớp (sinh lý)
- 2 điểm mấu chốt
- 3 giai đoạn quan trọng
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 关节面[關節面]diện khớp (giải phẫu); bề mặt trong khớp
- 关节囊[關節囊]bao khớp (của khớp như khớp gối trong giải phẫu)
- 关节腔[關節腔]ổ khớp; khoang khớp
- 关节炎[關節炎]viêm khớp
- 髋关节[髖關節]khớp háng; khớp hông
- 买关节[買關節]đưa hối lộ
- 卖关节[賣關節]moi hối lộ; nhận hối lộ
- 通关节[通關節]tạo điều kiện thông qua hối lộ
- 指关节[指關節]khớp ngón tay
- 骨关节炎[骨關節炎]viêm xương khớp
- 风湿关节炎[風濕關節炎]viêm khớp dạng thấp
- 风湿性关节炎[風濕性關節炎]viêm khớp dạng thấp
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 唱[xướng]Cấp: HSK 1hát; gọi to; xướng
- 好[háo]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 2tốt; thích hợp; đúng; (trước động từ) dễ
- 见[見][kiến]Cấp: HSK 1thấy; gặp; dường như
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
- 出租[xuất tô]Cấp: HSK 4cho thuê
- 短信[đoản tín]Cấp: HSK 4tin nhắn văn bản; SMS
- 另[lánh]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 6khác; nữa; tách biệt