Chữ đơnChữ đa âm
冬
Nghĩa
- 1 mùa đông
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 冬天[đông thiên]Cấp: HSK 3mùa đông
- 寒冬[hàn đông]Cấp: HSK 6mùa đông lạnh
- 初冬đầu đông
- 丁冬(từ tượng thanh) đinh đông; tiếng chuông reo; âm thanh leng keng
- 冬菜cải bắp hoặc cải bẹ khô được bảo quản
- 冬粉(Đài Loan) miến; bún tàu từ đậu xanh
- 冬耕cày mùa đông
- 冬宫[冬宮]Cung điện Mùa Đông (St Petersburg); Bảo tàng Hermitage
- 冬菇nấm hương donko, một loại nấm hương quý (Lentinula edodes) được trồng vào mùa đông, có thịt dày và mũ nấm hơi mở
- 冬瓜bí đao (Cucurbitaceae, Benincasa hispida); bí trắng; bí xanh
- 冬烘nông cạn; không có học
- 冬季mùa đông