Từ ghép
冲龄
Phồn thể: [沖齡]Nghĩa
- 1 thời thơ ấu (thường dùng khi nói về hoàng đế)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.