Từ ghép
几倍
Phồn thể: [幾倍]Nghĩa
- 1 gấp nhiều lần
- 2 gấp đôi, gấp ba, gấp bốn, v.v.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.