Houzii
← Từ điển
Từ ghép

出笼

Phồn thể: [出籠]
chūlóng
Nghĩa tiếng Việt(thức ăn) được lấy ra khỏi nồi hấp; (bóng) (thường dùng với 纷纷 (fēnfēn)) (sản phẩm, thông tin, v.v.) xuất hiện; nổi lên
  • 2 chữ
  • 16 nét
  • 6 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (thức ăn) được lấy ra khỏi nồi hấp
  2. 2 (bóng) (thường dùng với 纷纷 (fēnfēn)) (sản phẩm, thông tin, v.v.) xuất hiện
  3. 3 nổi lên
  4. 4 ra mắt
  5. 5 (bóng) bán phá giá
  6. 6 tràn ngập thị trường

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập