Chữ đơnChữ đa âm
剌
Nghĩa tiếng Việtngang ngược; không lý lẽ; vô lý
- 1 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 ngang ngược
- 2 không lý lẽ
- 3 vô lý
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 瓦剌Người Oirat Mông Cổ (liên minh các bộ lạc Mông Cổ Tây) (thuật ngữ thời Minh)
- 榜葛剌tên gọi cũ trong tiếng Trung cho Bengal, nay viết là 孟加拉 (Mèngjiālā)
- 大剌剌khoa trương; điệu bộ; ngẫu hứng
- 满剌加[滿剌加]tên thời Minh của Malacca ngày nay; xem thêm 马六甲 (Mǎliùjiǎ)
- 热剌剌[熱剌剌]đau nhức nhối
- 亚剌伯[亞剌伯](cũ) Ả Rập; Arab; tiếng Ả Rập
- 扎马剌丁[紮馬剌丁]Jamal al-Din ibn Muhammad al-Najjari (thế kỷ 13), nhà thiên văn và học giả Ba Tư nổi tiếng phục vụ Hốt Tất Liệt 忽必烈 từ khoảng năm 1260
- 札马剌丁[札馬剌丁]xem 扎马剌丁 (Zāmǎládīng)