Chữ đơn
匀
Phồn thể: [勻]Nghĩa tiếng Việtđều; phân bố đều; đồng đều
- 1 chữ
- 4 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 đều
- 2 phân bố đều
- 3 đồng đều
- 4 phân phối đều
- 5 chia sẻ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 均匀[均勻][quân quân]Cấp: HSK 6đều; phân bổ đều; đồng nhất
- 都匀[都勻]Thành phố Duyun ở Quý Châu, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州 (QiánnánBùyīzúMiáozúZìzhìzhōu)
- 调匀[調勻]pha trộn (nấu ăn); trộn đều
- 摇匀[搖勻]trộn đều bằng cách lắc
- 匀称[勻稱]cân đối; hài hòa
- 匀净[勻淨]đều; đồng nhất
- 匀溜[勻溜]đều và mượt
- 匀实[勻實]đều; đồng đều
- 匀速[勻速]vận tốc đồng đều
- 匀整[勻整]gọn gàng và giãn cách đều
- 都匀市[都勻市]Thành phố Duyun ở Quý Châu, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州 (QiánnánBùyīzúMiáozúZìzhìzhōu)
- 均匀性[均勻性]tính đồng nhất; tính đồng đều