Từ ghép
北县
Phồn thể: [北縣]Nghĩa tiếng Việtviết tắt của 台北县 (TáiběiXiàn), huyện Đài Bắc ở phía bắc Đài Loan
- 2 chữ
- 12 nét
Nghĩa
- 1 viết tắt của 台北县 (TáiběiXiàn), huyện Đài Bắc ở phía bắc Đài Loan
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 萝北县[蘿北縣]huyện Luobei ở Hegang 鹤岗 (Hègǎng), Hắc Long Giang
- 浦北县[浦北縣]huyện Pubei ở Qinzhou 钦州 (Qīnzhōu), Quảng Tây
- 丘北县[丘北縣]huyện Qiubei trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壮族苗族自治州 (WénshānZhuàngzúMiáozúzìzhìzhōu), Vân Nam
- 肃北县[肅北縣]huyện tự trị Mông Cổ Túc Bắc tại Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
- 台北县[台北縣]Huyện Đài Bắc ở phía bắc Đài Loan
- 台北县[臺北縣]Huyện Đài Bắc ở phía bắc Đài Loan (nay đổi tên thành 新北市 (Xīnběishì))
- 张北县[張北縣]huyện Chương Bắc ở Trương Gia Khẩu 张家口 (Zhāngjiākǒu), Hà Bắc