Từ ghép
印钮
Phồn thể: [印鈕]Nghĩa
- 1 núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.