Houzii
← Từ điển
Từ ghép
fǎnpài

反派

Nghĩa tiếng Việtnhân vật phản diện (của một vở kịch, phim, v.v.)
  • 2 chữ
  • 13 nét

Nghĩa

  1. 1 nhân vật phản diện (của một vở kịch, phim, v.v.)

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập