Chữ đơn
叟
Nghĩa
- 1 cụ ông
- 2 ông lão
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 老叟ông lão
- 乔叟[喬叟]Geoffrey Chaucer (1343-1400), nhà thơ Anh, tác giả của The Canterbury Tales 坎特伯雷故事集 (KǎntèbóléiGùshìJí)
- 北叟失马[北叟失馬]nghĩa đen: ông già mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không có điều gì hoàn toàn xấu mà không mang lại lợi ích cho ai đó
- 童叟无欺[童叟無欺]không lừa trẻ con hay người già (thành ngữ); đối xử công bằng và chu đáo với cả người già và trẻ nhỏ; Nhà chúng tôi phục vụ chân thành và buôn bán công bằng với cả người già lẫn trẻ nhỏ.
- 野叟曝言Tác phẩm "Dã Lão Bộc Ngôn", tiểu thuyết đồ sộ thời Thanh của Hạ Kính Cừ 夏敬渠 (XiàJìngqú)
- 杰弗里·乔叟[傑弗里·喬叟]Geoffrey Chaucer (1343-1400), nhà thơ người Anh, tác giả của The Canterbury Tales 坎特伯雷故事集 (KǎntèbóléiGùshìJí)