Houzii
← Từ điển
Từ ghép

古老肉

gǔ (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)lǎoròuSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtthịt lợn chua ngọt; cũng viết 咕噜肉 (gūlūròu)
  • 3 chữ
  • 17 nét
  • 2 nghĩa