Houzii
← Từ điển
Từ ghép

呈交

chéngjiāo
Nghĩa tiếng Việt(trang trọng và cung kính) trình nộp; đệ trình
  • 2 chữ
  • 13 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (trang trọng và cung kính) trình nộp
  2. 2 đệ trình

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập