Chữ Hán
呈
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: HSK 6
- 3 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: trìnhtrình lên cấp trên; sớ; kiến nghị
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 口 + 王
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 程chéngquy tắc; trật tự; quy địnhHSK 4
- 逞chěngphô trương; khoe khoang; tiến hành hoặc thành công trong một kế hoạchHSK 7–9
- 郢YǐngYên, thủ đô cổ của nước Sở 楚 ở huyện Giang Lăng 江陵縣|江陵县, Hồ Bắc
- 埕chéngchai đất
- 戜
- 裎chéngcởi quần áo; khoả thân
- 锃zèngđánh bóng; sáng bóng
- 酲chéng(văn học) say rượu; mệt mỏi sau cơn say
- 鋥
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 控制碳排放已是刻不容缓的全球议题;经过多年努力,新能源产业已呈现出蓬勃发展的良好成效。Kiểm soát phát thải carbon đã là nghị đề toàn cầu cấp bách không thể trì hoãn; qua nhiều năm nỗ lực, ngành năng lượng mới đã hiện rõ thành quả phát triển mạnh mẽ tốt đẹp.
- 控制碳排放已是刻不容缓的全球议题;经过多年努力,新能源产业已呈现出蓬勃发展的良好成效。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Kiểm soát phát thải carbon đã là nghị đề toàn cầu cấp bách không thể trì hoãn; qua nhiều năm nỗ lực, ngành năng lượng mới đã hiện rõ thành quả phát triển mạnh mẽ tốt đẹp. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:控制 (kòngzhì)碳排放 (tànpáifàng)已 (yǐ)是 (shì)刻不容缓 (kèbùrónghuǎn)的 (de)全球 (quánqiú)议题 (yìtí)经过 (jīngguò)多年 (duōnián)努力 (nǔlì)新能源 (xīnnéngyuán)产业 (chǎnyè)已 (yǐ)呈现 (chéngxiàn)出 (chū)蓬勃 (péngbó)发展 (fāzhǎn)的 (de)良好 (liánghǎo)成效 (chéngxiào)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.