呓Chữ đơn呓Phồn thể: [囈]yìNghĩa tiếng Việtnói mớ1 chữ7 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 nói mớTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.梦呓mèngyì[夢囈]nói mơ; mê sảng; nhảm nhí呓语yìyǔ[囈語]nói mớ; nói nhảm撒呓挣sāyìzheng[撒囈掙](thông tục) nói mớ; mộng duTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →