Chữ đơnChữ đa âm
咋
Nghĩa tiếng Việttương đương trong phương ngữ của 怎么 (zěnme)
- 1 chữ
- 8 nét
Nghĩa
- 1 tương đương trong phương ngữ của 怎么 (zěnme)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 咋呼om sòm; ầm ĩ; khoe khoang to tiếng
- 咋舌cạn lời; cũng đọc là [ze2 she2]
- 百不咋không quan trọng (thành ngữ)
- 不咋地(phương ngữ) không quá hay; không ấn tượng; không đặc biệt
- 不咋的(phương ngữ) không quá hay; không ấn tượng; không đặc biệt
- 叽咋柳莺[嘰咋柳鶯](loài chim ở Trung Quốc) chích chòe thường (Phylloscopus collybita)
- 东方叽咋柳莺[東方嘰咋柳鶯](loài chim ở Trung Quốc) chích núi (Phylloscopus sindianus)