咔Chữ đơn咔kǎNghĩa tiếng Việt(dùng như phiên âm "ka")1 chữ8 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 (dùng như phiên âm "ka")Từ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.咔嚓kāchā(từ tượng thanh) tiếng gãy hoặc đứt; (khẩu ngữ) dừng lại; ngưng đi咔嗒kādā(tượng thanh) lách cách; lạch cạch咔叽kǎjī[咔嘰]màu kaki (từ mượn)咔啦kǎlāgiòn, chiên giòn (biến thể của 卡拉 (kǎlā))咔唑kǎzuòcarbazole (hóa học) (từ mượn)咔哒声kǎdashēng[咔噠聲](từ tượng thanh) lạch cạchTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →