Chữ đơn
咪
Nghĩa
- 1 âm thanh gọi mèo
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 妈咪[媽咪]mami (từ mượn)
- 猫咪[貓咪]mèo con
- 咪咪nhạc cụ giống kèn ô-boa dùng trong nhạc dân gian Cam Túc, Thanh Hải, v.v.; (từ tượng thanh) meo meo; mèo mèo!
- 咪嘴hát nhép
- 咪唑imidazole (hóa học) (từ mượn)
- 欧咪呀给[歐咪呀給](Đài Loan) quà tặng khi đến thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phương mang về từ chuyến du lịch, hoặc sản phẩm đặc biệt của quốc gia mình mang ra nước ngoài) (từ mượn từ tiếng Nhật "omiyage")
- 唵嘛呢叭咪吽om mani padme hum (thần chú Phật giáo)