Chữ đơn
哧
Nghĩa tiếng Việt(từ tượng thanh) cười khúc khích; thở; xé giấy, xé vải, v.v.
- 1 chữ
- 10 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (từ tượng thanh) cười khúc khích
- 2 thở
- 3 xé giấy, xé vải, v.v.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.