Chữ đơn
哮
Nghĩa tiếng Việtthở hổn hển; gầm; sủa (của động vật)
- 1 chữ
- 10 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 thở hổn hển
- 2 gầm
- 3 sủa (của động vật)
- 4 cách phát âm ở Đài Loan: [xiao1]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.