Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

唿

hū
Nghĩa tiếng Việthuýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); (từ tượng thanh) cho âm thanh của gió
  • 1 chữ
  • 11 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng)
  2. 2 (từ tượng thanh) cho âm thanh của gió

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập