Houzii
← Từ điển
Từ ghépChữ đa âm

喇沙

lǎshā
Nghĩa tiếng Việtlaksa, món mì cay của Đông Nam Á
  • 2 chữ
  • 19 nét

Nghĩa

  1. 1 laksa, món mì cay của Đông Nam Á

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Từ ghépChữ đa âm

喇沙

Lǎshā
Nghĩa tiếng ViệtLa Salle (dùng trong tên trường học, v.v.); Jean-Baptiste de La Salle (1651-1719), linh mục người Pháp, người sáng lập Dòng La San
  • 2 chữ
  • 19 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 La Salle (dùng trong tên trường học, v.v.)
  2. 2 Jean-Baptiste de La Salle (1651-1719), linh mục người Pháp, người sáng lập Dòng La San

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập