Chữ đơnChữ đa âm
坞
Phồn thể: [塢]Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) khu vực thấp trong một rào chắn bao quanh; (văn học) lâu đài nhỏ; pháo đài
- 1 chữ
- 7 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (dạng kết hợp) khu vực thấp trong một rào chắn bao quanh
- 2 (văn học) lâu đài nhỏ; pháo đài
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 船坞[船塢]xưởng đóng tàu; nhà máy đóng tàu
- 花坞[花塢]luống hoa trũng
- 山坞[山塢]góc khuất; vịnh nhỏ (trong đồi núi)
- 坞堡[塢堡]pháo đài nhỏ; khu phức hợp kiên cố
- 坞壁[塢壁]pháo đài nhỏ; khu phức hợp kiên cố
- 坞站[塢站]trạm kết nối
- 宝莱坞[寶萊塢]Bollywood (ngành công nghiệp điện ảnh tại Mumbai, Ấn Độ)
- 好莱坞[好萊塢]Hollywood
- 扩展坞[擴展塢]trạm kết nối
- 拓展坞[拓展塢](tin học) hub; dock