Chữ đơn
坷
Nghĩa tiếng Việtkhông bằng phẳng (đường đi); bất hạnh (trong cuộc sống)
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 không bằng phẳng (đường đi)
- 2 bất hạnh (trong cuộc sống)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 坎坷Cấp: HSK 7–9(về con đường) gồ ghề; (về cuộc sống) gập ghềnh; gặp vận rủi; đầy thất bại và hy vọng tan vỡ
- 坷垃(phương ngữ) cục đất
- 坎坷不平đường lồi lõm gập ghềnh (thành ngữ); nghĩa bóng: đầy thất vọng và hy vọng tan vỡ
- 坎坷多舛đầy rẫy rắc rối và bất hạnh (thường chỉ cuộc đời ai đó)
- 命途坎坷cuộc đời vất vả; gặp nhiều trắc trở trong đời