Chữ đơn
垣
Nghĩa
- 1 tường
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 残垣[殘垣](văn học) tường đổ; nơi hoang tàn
- 长垣[長垣]huyện Changyuan ở Xinxiang 新乡 (Xīnxiāng), Hà Nam
- 城垣tường thành
- 垝垣bức tường sụp đổ; tường đổ nát
- 花垣Huyện Hoa Viên, Châu tự trị người Thổ Gia và người Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州 (XiāngxīTǔjiāzúMiáozúZìzhìzhōu)
- 篱垣[籬垣]hàng rào; hàng giậu
- 墙垣[牆垣]tường; hàng rào
- 省垣thủ phủ tỉnh
- 枢垣[樞垣]ngự sử đài
- 襄垣huyện Tương Nguyên ở Trường Trị 长治 (Chángzhì), Sơn Tây
- 掖垣tường bên của cung điện
- 墉垣tường thành