Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

堡

bǎo
Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) pháo đài; thành trì; (thường dùng để phiên âm -berg, -burg, v.v. trong tên địa danh); (hình thức kết hợp) burger (viết tắt của 汉堡 (hànbǎo))
  • 1 chữ
  • 12 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (hình thức kết hợp) pháo đài; thành trì
  2. 2 (thường dùng để phiên âm -berg, -burg, v.v. trong tên địa danh)
  3. 3 (hình thức kết hợp) burger (viết tắt của 汉堡 (hànbǎo))

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

堡

bǔ
Nghĩa tiếng Việtlàng (dùng trong tên địa danh)
  • 1 chữ
  • 12 nét

Nghĩa

  1. 1 làng (dùng trong tên địa danh)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

堡

pù
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 铺 (pù); dùng trong tên địa danh
  • 1 chữ
  • 12 nét
  • 2 nghĩa