Chữ đơnChữ đa âm
堡
Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) pháo đài; thành trì; (thường dùng để phiên âm -berg, -burg, v.v. trong tên địa danh); (hình thức kết hợp) burger (viết tắt của 汉堡 (hànbǎo))
- 1 chữ
- 12 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (hình thức kết hợp) pháo đài; thành trì
- 2 (thường dùng để phiên âm -berg, -burg, v.v. trong tên địa danh)
- 3 (hình thức kết hợp) burger (viết tắt của 汉堡 (hànbǎo))
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 堡垒[堡壘]Cấp: HSK 7–9pháo đài
- 暗堡boongke
- 堡礁rạn san hô chắn
- 堡寨đồn lũy; pháo đài; Lượng từ: 座 (zuò)
- 堡子làng hoặc thị trấn được bao quanh bởi tường đất; ngôi làng; Phát âm Đài Loan [bao3 zi5]
- 城堡lâu đài; xe (quân cờ vua)
- 碉堡(quân sự) lô cốt; pháo đài nhỏ; cách viết hài hước của 屌爆 (diǎobào)
- 地堡boongke (công sự ngầm)
- 古堡lâu đài cổ
- 汉堡[漢堡]Hamburg (thành phố Đức)
- 汉堡[漢堡](từ mượn) hamburger
- 红堡[紅堡]Pháo đài Đỏ (công trình lịch sử ở Delhi, Ấn Độ)