Chữ đơn
墒
Nghĩa tiếng Việtđất đã cày; độ ẩm của đất; rãnh cày
- 1 chữ
- 14 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 đất đã cày
- 2 độ ẩm của đất
- 3 rãnh cày
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.