Houzii
← Từ điển
Từ ghép

外溢

wàiyì
Nghĩa tiếng Việt(chất lỏng) tràn ra; chảy tràn; (khí) rò rỉ ra; (nghĩa bóng) lan ra; lan tỏa (đến khu vực mới)
  • 2 chữ
  • 18 nét
  • 5 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (chất lỏng) tràn ra; chảy tràn
  2. 2 (khí) rò rỉ ra
  3. 3 (nghĩa bóng) lan ra; lan tỏa (đến khu vực mới)
  4. 4 (nghĩa bóng) (của cải, v.v.) thất thoát; chảy ra ngoài (đặc biệt ra nước ngoài)
  5. 5 (nghĩa bóng) (tài năng) bộc lộ; được thể hiện

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập