Houzii
← Từ điển
Từ ghép

多多少少

duōduōshǎo (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)shǎoSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtở một mức độ nào đó; ít nhiều
  • 4 chữ
  • 20 nét
  • 2 nghĩa