Từ ghép
大家闺秀
Phồn thể: [大家閨秀]Nghĩa tiếng Việtcô gái từ gia đình giàu; cô con gái chưa lập gia đình của nhà quyền quý
- 4 chữ
- 29 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 cô gái từ gia đình giàu
- 2 cô con gái chưa lập gia đình của nhà quyền quý
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 大[đại]to; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn; người lớn nhất (như trong 大姐 (dàjiě))Trang chữ →
- 家[gia]nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (chị, chú, v.v.)Trang chữ →
- 闺cửa vòm nhỏ; phòng khuê; phòng của phụ nữ; (bóng) phụ nữTrang chữ →
- 秀(hình thức kết hợp) tinh tế; tao nhã; duyên dáng; đẹp; (hình thức kết hợp) vượt trội; xuất sắc; (từ mượn) trình diễnTrang chữ →