Chữ đơn
奎
Nghĩa tiếng Việtđũng quần; ngôi thứ 15 trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc
- 1 chữ
- 9 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 đũng quần
- 2 ngôi thứ 15 trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 奎宁[奎寧]quinine (từ mượn)
- 奎屯Thành phố cấp huyện Kuytun, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈萨克自治州 (YīlíHāsàkèZìzhìzhōu), Tân Cương
- 奎托Quito, thủ đô của Ecuador, thường được viết là 基多
- 奎文Quận Kuiwen của thành phố Weifang 潍坊市 (Wéifāngshì), Sơn Đông
- 奎星Kuixing, Đại Hùng Tinh, một trong 28 chòm sao
- 望奎huyện Vọng Khuê ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang
- 阿奎纳[阿奎納]họ Aquinas; Thomas Aquinas 托馬斯·阿奎納|托马斯·阿奎纳 (Tuōmǎsī'Ākuínà) (1225-1274)
- 杰奎琳[傑奎琳]Jacqueline (tên)
- 奎宁水[奎寧水]nước tonic; nước quinine
- 奎屯市Thành phố cấp huyện Kuytun, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈萨克自治州 (YīlíHāsàkèZìzhìzhōu), Tân Cương
- 奎文区[奎文區]Quận Kuiwen của thành phố Weifang 潍坊市 (Wéifāngshì), Sơn Đông
- 拉奎拉L'Aquila, Ý