Chữ đơn
奕
Nghĩa
- 1 dồi dào
- 2 duyên dáng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 奕䜣[奕訢]Quảng Thân Vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và người hiện đại hóa nổi bật cuối thời Thanh
- 奕𬣞[奕詝]tên gọi của Hoàng đế Hàm Phong nhà Thanh 咸丰 (Xiánfēng)
- 陈奕迅[陳奕迅]Eason Chan (1974-), ca sĩ và diễn viên nhạc pop Hồng Kông
- 卫奕信[衛奕信]David Clive Wilson, Nam tước Wilson của Tillyorn (1935-), nhà ngoại giao và chuyên gia về Trung Quốc của Anh, Thống đốc Hồng Kông 1986-1992
- 精神奕奕tinh thần phấn chấn; có sức sống dồi dào
- 神采奕奕tinh thần phơi phới (thành ngữ); tràn đầy sức sống; toát ra sức khỏe và năng lượng
- 恭亲王奕䜣[恭親王奕訢]Cung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và người cải cách nổi bật cuối nhà Thanh