Houzii
← Từ điển
Từ ghép

奥迪修斯

Phồn thể: [奧迪修斯]
Àodíxiūsī
Nghĩa tiếng ViệtOdysseus, người anh hùng trong sử thi Odyssey của Homer
  • 4 chữ
  • 41 nét

Nghĩa

  1. 1 Odysseus, người anh hùng trong sử thi Odyssey của Homer

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập