Chữ đơn
姆
Nghĩa tiếng Việtngười phụ nữ chăm sóc trẻ nhỏ; (cũ) nữ gia sư
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 người phụ nữ chăm sóc trẻ nhỏ
- 2 (cũ) nữ gia sư
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 保姆Cấp: HSK 7–9bảo mẫu; quản gia
- 褓姆biến thể của 保姆 (bǎomǔ)
- 库姆[庫姆]Qom (thành phố linh thiêng ở Iran)
- 莱姆[萊姆]quả chanh (từ mượn)
- 朗姆rượu rum (đồ uống) (từ mượn)
- 兰姆[蘭姆]Lamb (tên)
- 兰姆[蘭姆]rượu rum (đồ uống) (từ mượn)
- 毛姆Maugham (họ); W. Somerset Maugham (1874-1965), nhà văn người Anh
- 米姆meme (từ mượn)
- 姆佬nhóm dân tộc Mulao ở Quảng Tây
- 姆妈[姆媽]mẹ; má (phương ngữ)
- 姆指ngón cái