姘Chữ đơn姘pīnNghĩa tiếng Việtlàm tình nhân hoặc người yêu1 chữ9 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 làm tình nhân hoặc người yêuTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.姘夫pīnfūngười yêu (của một phụ nữ); quan hệ bất chính; tình nhân姘妇pīnfù[姘婦]tình nhân; lẽ; người phụ nữ được bao nuôi姘居pīnjūsống chung như vợ chồng một cách bất hợp pháp姘头pīntou[姘頭]người tình; tình nhânTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →