Chữ đơnChữ đa âm
姬
Nghĩa tiếng Việtphụ nữ; phi tần; người diễn nữ (cổ)
- 1 chữ
- 10 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 phụ nữ
- 2 phi tần
- 3 người diễn nữ (cổ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 宠姬[寵姬]thiếp yêu
- 菲姬Fergie (Stacy Ann Ferguson, 1975-), ca sĩ pop Mỹ
- 歌姬nữ ca sĩ
- 家姬(cổ) nữ tỳ hoặc thê thiếp trong gia đình giàu có
- 姬佬(tiếng lóng) đồng tính nữ
- 姬妾thê thiếp
- 姬鹬[姬鷸](loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ jack (Lymnocryptes minimus)
- 妖姬(văn học) người đẹp (thường là thị nữ hoặc phi tần)
- 斑姬鹟[斑姬鶲](loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi trắng đen (Ficedula hypoleuca)
- 胡姬花Vanda Miss Joaquim (hoa lan lai), quốc hoa của Singapore
- 姬滨鹬[姬濱鷸](loài chim ở Trung Quốc) choi choi mõm ngắn (Calidris minutilla)
- 姬路城Himeji-jō, quần thể lâu đài ở Himeji, tỉnh Hyōgo 兵庫縣|兵库县, Nhật Bản