Chữ đơn
娄
Phồn thể: [婁]Nghĩa tiếng Việthọ [Lou2]; một trong 28 chòm sao trong thiên văn học Trung Quốc
- 1 chữ
- 9 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 họ [Lou2]
- 2 một trong 28 chòm sao trong thiên văn học Trung Quốc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 娄底[婁底]thành phố cấp địa khu Loudi, Hồ Nam
- 娄烦[婁煩]huyện Lâu Phiền ở Thái Nguyên 太原 (Tàiyuán), Sơn Tây
- 娄星[婁星]quận Lâu Tinh của thành phố Lâu Để 婁底市 (Lóudǐshì), Hồ Nam
- 娄宿[婁宿]Bond (chòm sao Trung Quốc)
- 娄子[婁子]rắc rối; sai lầm
- 出娄子[出婁子]gặp khó khăn; gây rắc rối
- 娄底市[婁底市]thành phố cấp địa khu Lâu Để, Hồ Nam
- 娄烦县[婁煩縣]huyện Lâu Phiền ở Thái Nguyên 太原 (Tàiyuán), Sơn Tây
- 娄星区[婁星區]quận Lâu Tinh của thành phố Lâu Để 婁底市 (Lóudǐshì), Hồ Nam
- 蒙特娄[蒙特婁]Montreal, thành phố ở Quebec, Canada (Đài Loan)
- 惹娄子[惹婁子]gây rắc rối; tự chuốc lấy phiền phức
- 捅娄子[捅婁子]gây ra mớ hỗn độn gì đó