Từ ghép
娈童恋
Phồn thể: [孌童戀]Nghĩa
- 1 yêu thích đồng tình luyến ái với thiếu niên nam
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.