Chữ đơn
婊
Nghĩa
- 1 gái mại dâm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 婊子gái điếm; đĩ
- 绿茶婊[綠茶婊]"con khốn trà xanh", một cô gái trông có vẻ ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra rất toan tính và thủ đoạn
- 圣母婊[聖母婊](tiếng lóng trên mạng) con bitch tỏ ra đạo đức giả
- 小婊砸(tiếng lóng) con điếm nhỏ (biến thể của 小婊子)
- 既要当婊子又要立牌坊[既要當婊子又要立牌坊]xem 又想当婊子又想立牌坊 (yòuxiǎngdāngbiǎoziyòuxiǎnglìpáifāng)
- 又想当婊子又想立牌坊[又想當婊子又想立牌坊]nghĩa đen: muốn làm kỹ nữ nhưng vẫn muốn dựng bia trinh tiết (thành ngữ); nghĩa bóng: có ý xấu nhưng vẫn muốn có danh tiếng tốt; muốn có cả hai mà không mất gì