Chữ đơn
婢
Nghĩa
- 1 nô tì
- 2 người hầu gái
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 婢女nô tì; người hầu gái
- 奴婢đầy tớ nô lệ
- 佣婢[傭婢]người hầu gái
- 奴颜婢膝[奴顏婢膝]khúm núm và quỳ gối (thành ngữ); xu nịnh; cúi đầu để lấy lòng
- 织当访婢[織當訪婢]nếu là dệt vải, hỏi người hầu (thành ngữ); khi xử lý vấn đề, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp
- 耕当问奴,织当访婢[耕當問奴,織當訪婢]nếu là cày thì hỏi người lao động, nếu là dệt thì hỏi người hầu (thành ngữ); khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp