Chữ đơnChữ đa âm
媛
Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) người phụ nữ đẹp
- 1 chữ
- 12 nét
Nghĩa
- 1 (dạng kết hợp) người phụ nữ đẹp
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 婵媛[嬋媛](văn học) (người phụ nữ) duyên dáng; (văn học) đan xen nhau; (văn học) liên quan tình cảm
- 佛媛cô gái lừa đảo Phật giáo (người ảnh hưởng trên mạng, nữ, lợi dụng hình ảnh Phật giáo để tự quảng bá hoặc kiếm tiền)
- 名媛quý cô nổi bật; tiểu thư danh giá
- 彭丽媛[彭麗媛]Bành Lệ Viện (1962-), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc, vợ của Tập Cận Bình 习近平 (XíJìnpíng)
- 徐熙媛Từ Hy Viên (1976-), nghệ sĩ Đài Loan, biệt danh Đại S (大S)