Chữ đơn
嬗
Nghĩa tiếng Việt(văn học) trải qua thay đổi liên tiếp; tiến hóa
- 1 chữ
- 16 nét
Nghĩa
- 1 (văn học) trải qua thay đổi liên tiếp; tiến hóa
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.